Nhảy tới nội dung
Phiên bản: 2.3.0

Lấy thông tin người dùng

Ngày cập nhật: 18 tháng 09, 2026
Người cập nhật: VNPT eContract's team


Mục đích​

Hàm thực hiện lấy thông tin của người dùng theo id của người dùng

  • Request URL: /api/users/{id}
  • HTTP method: GET
  • Authorize: Bearer token
  • Parameter:
KeyTypeDescription
idint[Bắt buộc] Id người dùng

Mẫu request​

Thông tin id của người dùng: id = 2328
Request: /api/users/2328

Mẫu response body​

{
"data": {
"id": 2328,
"createdDate": "2022-09-08T08:48:53.8316168",
"comId": 164,
"code": "USER01",
"name": "Nguyễn Văn A",
"phone": "0919XXXXXX",
"email": "email_address",
"address": "user_address",
"identityVerificationStatus": {
"value": 0,
"description": "Not verified"
},
"identityVerifiedType": {
"value": 0,
"description": "Unknown"
},
"identityVerifiedSource": {
"value": 0,
"description": "Unknown"
},
"isValid": false,
"signConfirmationEnabled": true,
"isAccountLocked": false,
"accountId": "e06d8b9c-6f49-4751-87d0-6367c524a6ce",
"signatureText": "",
"roles": [
{
"id": "30933485-7f71-46af-71a3-08def1dc25d3",
"code": "Default",
"name": "Mặc định",
"description": "Vai trò mặc định với những quyền xử lý chứng từ",
"roleLevel": 0
}
],
"departments": [
{
"id": 1,
"name": "Quản lý nhân sự",
"code": "HR"
}
],
"groups": [],
"signMethod": {
"value": 3,
"description": "Sign token"
},
"status": {
"value": 1,
"description": "Enabled"
},
"receiveOtpMethod": {
"value": 1,
"description": "Email"
},
"receiveNotificationMethod": {
"value": 0,
"description": "Email"
},
"personalCertificateId": 1940,
"usedMemory": 0,
"userCertificates": [
{
"id": 1,
"name": "Nguyễn Văn A",
"commonName": "Nguyễn Văn A",
"uid": "id:2382",
"validFrom": "2025-03-07T08:56:16Z",
"validTo": "2026-03-07T08:56:16Z",
"serialNumber": "08BF97F59CXXXXXX",
"subjectDN": "C=VN,ST=Ho Chi Minh,L=Ho Chi Minh City,CN=Nguyễn Văn A,UID=id:2382",
"status": {
"value": 1,
"description": "Active"
},
"isValid": true,
"issuerDN": "C=VN,OU=VNPT eContract Premium,O=VNPT,CN=VNPT eContract Premium Certificate",
"provider": {
"value": 0,
"description": "Self-Signed certificate"
},
"createdDate": "2025-03-17T08:56:42.4886305+07:00",
"isBusinessSmartCaAccount": false,
"ownerId": 6,
"createdByUserId": 6,
"isDefaultSmartCaCert": false
}
],
"smartCaGroups": [],
"waitingChangeRequest": false,
"twoFactorEnabled": true,
"titles": [],
"allowedCertificateUids": []
},
"success": true,
"code": 0,
"messages": []
}

Mô tả Response Body​

KeyTypeDescription
successbooleanTrạng thái phản hồi của yêu cầu (true: Thành công, false: Thất bại)
codeintMã phản hồi từ hệ thống
messagesarrayDanh sách thông báo trả về từ hệ thống
dataobjectĐối tượng chứa thông tin người dùng (xem chi tiết bên dưới)

Chi tiết dữ liệu trong data:​

KeyTypeDescription
idintID người dùng
createdDatestringThời gian tạo tài khoản người dùng (định dạng ISO 8601)
comIdintID công ty
codestringMã người dùng
namestringHọ và tên người dùng
phonestringSố điện thoại của người dùng
emailstringĐịa chỉ email của người dùng
addressstringĐịa chỉ của người dùng
identityVerificationStatusobjectTrạng thái xác thực danh tính người dùng (được sử dụng khi chứng từ có yêu cầu người ký xác thực danh tính): {"value": int, "description": string}
0: Not verified (Chưa xác thực)
1: Verified (Đã xác thực)
2: Failed (Xác thực thất bại)
3: Expired (Đã hết hạn)
4: Manual review (Chờ xét duyệt thủ công)
identityVerifiedTypeobjectHình thức xác thực danh tính đã sử dụng: {"value": int, "description": string}
0: Unknown (Chưa xác định)
1: Tax code / Citizen ID (Mã số thuế / CCCD)
2: Passport (Hộ chiếu)
3: Electronic identity (Định danh điện tử)
identityVerifiedSourceobjectNguồn/kênh thực hiện xác thực danh tính: {"value": int, "description": string}
0: Unknown (Chưa xác định)
1: SmartCA
2: eKYC
3: VNeID
4: Manual (Xác thực thủ công)
isValidbooleanTrạng thái xác thực/hợp lệ của tài khoản (true: Hợp lệ, false: Chưa hợp lệ)
signConfirmationEnabledbooleanKý, phê duyệt sử dụng xác thực 2 lớp (true: Bật, false: Tắt)
isAccountLockedbooleanTrạng thái khóa tài khoản (true: Đã bị khóa, false: Đang hoạt động)
accountIdstringID tài khoản
signatureTextstringNội dung/văn bản chữ ký mặc định của người dùng
signMethodobjectPhương thức ký: {"value": int, "description": string}
2: VNPT Smart CA
3: Ký số USB Token
statusobjectTrạng thái hoạt động: {"value": int, "description": string}
1: Enabled
-1: Disabled
receiveOtpMethodobjectPhương thức nhận mã OTP: {"value": int, "description": string}
1: Email
2: SMS
-1: Không có
receiveNotificationMethodobjectPhương thức nhận thông báo chứng từ: {"value": int, "description": string}
1: Email
2: SMS
-1: Không có
personalCertificateIdintID chứng thư số cá nhân được gán cho người dùng
usedMemoryintDung lượng lưu trữ đã sử dụng
rolesarrayDanh sách các vai trò của người dùng (Array[object]) (xem chi tiết bên dưới)
departmentsarrayDanh sách phòng ban/bộ phận mà người dùng thuộc về (Array[object]) (xem chi tiết bên dưới)
groupsarrayDanh sách nhóm người dùng mà người dùng tham gia
titlesarrayDanh sách chức danh của người dùng
userCertificatesarrayDanh sách các chứng thư số (SmartCA/Token) của người dùng (Array[object]) (xem chi tiết bên dưới)
smartCaGroupsarrayDanh sách nhóm SmartCA của người dùng
allowedCertificateUidsarrayDanh sách UID chứng thư số được phép sử dụng để ký cho người dùng này
waitingChangeRequestbooleanCó yêu cầu thay đổi thông tin đang chờ duyệt hay không (true/false)
twoFactorEnabledbooleanBật/tắt xác thực 2 yếu tố (true/false)

Chi tiết mảng roles:​

KeyTypeDescription
idstringID của vai trò (định dạng GUID)
codestringMã vai trò (Ví dụ: Admin, Default,...)
namestringTên hiển thị của vai trò
descriptionstringMô tả chi tiết về vai trò
roleLevelintCấp độ/thứ hạng của vai trò trong hệ thống

Chi tiết mảng departments:​

KeyTypeDescription
idintID phòng ban/bộ phận
namestringTên phòng ban/bộ phận
codestringMã phòng ban/bộ phận

Chi tiết mảng userCertificates:​

KeyTypeDescription
idintID của chứng thư số trong hệ thống
namestringTên chứng thư số
commonNamestringTên chủ thể chứng thư số (CN)
uidstringSố CCCD/HC/MST của chủ sở hữu
validFromstringThời gian bắt đầu có hiệu lực của CTS (định dạng ISO 8601/UTC)
validTostringThời gian hết hạn của CTS (định dạng ISO 8601/UTC)
serialNumberstringSố Serial Number duy nhất của chứng thư số
subjectDNstringChuỗi thông tin Định danh Chủ thể (Subject Distinguished Name)
issuerDNstringChuỗi thông tin Định danh Đơn vị phát hành chứng thư (Issuer Distinguished Name)
statusobjectTrạng thái chứng thư số: {"value": int, "description": string}
1: Active (Đang hoạt động)
smartCaServiceNamestringTên gói dịch vụ SmartCA được áp dụng
smartCaSignMethodobjectPhương thức ký SmartCA: {"value": int, "description": string} (Ví dụ: Normal,...)
smartCaAccountTypeobjectLoại tài khoản SmartCA: {"value": int, "description": string} (Ví dụ: Personal,...)
smartCaUsernamestringTên tài khoản đăng nhập SmartCA (thường là số CCCD/Mã số thuế)
isValidbooleanTrạng thái hiệu lực hiện tại của chứng thư (true: Hợp lệ, false: Không hợp lệ/Hết hạn)
providerobjectNhà cung cấp dịch vụ chứng thư số: {"value": int, "description": string}
0: Self-Signed certificate — Chứng thư tự ký
1: VNPT SmartCA
createdDatestringNgày khởi tạo CTS trong hệ thống (định dạng ISO 8601)
isBusinessSmartCaAccountbooleanXác định tài khoản SmartCA doanh nghiệp (true: Doanh nghiệp, false: Cá nhân)
ownerIdintID của người sở hữu chứng thư
createdByUserIdintID của người dùng thực hiện tạo/gán chứng thư này
isDefaultSmartCaCertbooleanChứng thư số này có phải là CTS SmartCA mặc định của người dùng hay không (true/false)