Lấy danh sách mẫu quy trình
Ngày cập nhật: 18 tháng 08, 2026
Người cập nhật: VNPT eContract's team
Mục đích
Hàm lấy danh sách mẫu quy trình được tạo bởi người dùng hoặc được chia sẻ bởi các người dùng khác.
- Request URL:
/api/process-templates - HTTP method:
GET - Authorize:
Bearer token - Parameter: Không yêu cầu, tuy nhiên có thể thêm các tùy chọn bên dưới để thực hiện lọc hoặc tìm kiếm danh sách mẫu quy trình.
| Key | Type | Description |
|---|---|---|
search | string | Thông tin tìm kiếm theo tên mẫu quy trình |
page | int | Số trang cần lấy dữ liệu (Mặc định hệ thống đang là 1) |
pagesize | int | Số record dữ liệu mà hệ thống sẽ trả về sau mỗi request (Mặc định hệ thống đang là 10 record) |
Mẫu request
Query param:
page: 1
pageSize:10
search: Mẫu quy trình xử lý hợp đồng
Request: /api/process-templates?page=1&pageSize=10&search=Mẫu quy trình xử lý hợp đồng
Mẫu response body
{
"data": {
"items": [
{
"id": 1109,
"name": "Mẫu quy trình xử lý hợp đồng",
"createdDate": "2022-12-06T10:36:50.4321641",
"processInOrder": false,
"isPublic": true,
"createdByUser": {
"id": 2341,
"code": "phannhan",
"name": "Phan Nhan",
"phone": "091938XXXX",
"email": "example@email.com"
},
"items": [
{
"accessPermission": {
"value": 2,
"description": "Sign draw"
},
"processedByUserId": 2341,
"processedByUser": {
"id": 2341,
"code": "phannhan",
"name": "Phan Nhan",
"email": "example@email.com",
"phone": "091938XXXX"
}
}
]
}
],
"totalCount": 1,
"pageCount": 1,
"page": 1,
"pageSize": 10,
"hasNextPage": false,
"hasPreviousPage": false
},
"success": true,
"code": 0,
"messages": []
}
Mô tả Response Body
| Key | Type | Description |
|---|---|---|
success | boolean | Trạng thái phản hồi của yêu cầu (true: Thành công, false: Thất bại) |
code | int | Mã phản hồi từ hệ thống |
messages | array | Danh sách thông báo hoặc lỗi trả về từ hệ thống |
data | object | Đối tượng chứa danh sách mẫu quy trình và thông tin phân trang (xem chi tiết bên dưới) |
Chi tiết dữ liệu trong data:
| Key | Type | Description |
|---|---|---|
items | array | Danh sách các mẫu quy trình (Array[object]) (xem chi tiết bên dưới) |
totalCount | int | Tổng số bản ghi tìm thấy |
pageCount | int | Tổng số trang |
page | int | Trang hiện tại |
pageSize | int | Số lượng bản ghi trên một trang |
hasNextPage | boolean | Có trang tiếp theo hay không (true: Có, false: Không) |
hasPreviousPage | boolean | Có trang trước đó hay không (true: Có, false: Không) |
Chi tiết danh sách items:
Danh sách chứa các đối tượng mẫu quy trình với các thuộc tính của 1 phần tử:
| Key | Type | Description |
|---|---|---|
id | int | ID mẫu quy trình |
name | string | Tên mẫu quy trình |
createdDate | string | Thời gian tạo mẫu quy trình (định dạng ISO 8601) |
processInOrder | boolean | Cấu hình quy trình xử lý tuần tự (true: Xử lý tuần tự, false: Không tuần tự) |
isPublic | boolean | Trạng thái công khai mẫu quy trình (true: Công khai/Chia sẻ, false: Riêng tư) |
createdByUser | object | Thông tin chi tiết người tạo mẫu quy trình: {
"id": "ID người dùng",
"code": "Mã người dùng",
"name": "Tên người dùng",
"phone": "Số điện thoại",
"email": "Email"
} |
items | array | Danh sách các bước/lượt xử lý trong quy trình (Array[object]) (xem chi tiết bên dưới) |
Chi tiết các bước trong quy trình (items bên trong mẫu quy trình):
Danh sách chứa các lượt xử lý được thiết lập sẵn trong mẫu quy trình với các thuộc tính của 1 phần tử:
| Key | Type | Description |
|---|---|---|
accessPermission | object | Quyền xử lý chứng từ: {"value": int, "description": string}1: View only 2: Sign draw 3: Approve 4: Sign digital 5: Fill data 6: Coordinate 7: E-Sign 8: eKYC sign |
processedByUserId | int | ID của người dùng thực hiện xử lý ở bước này |
processedByUser | object | Thông tin chi tiết của người dùng xử lý: {
"id": "ID người dùng",
"code": "Mã người dùng",
"name": "Tên người dùng",
"phone": "Số điện thoại",
"email": "Email"
} |